tỉ mẩn

  1. vétilleux ; pointilleux.
    • Người tỉ mẩn
      personne vétilleuse ;
    • Ttính tỉ mẫn
      caractère pointilleux.
tỉ mẩn
Một người thợ thủ công tỉ mẩn khắc hoa văn lên một chiếc hộp gỗ.